Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
胎 tāi (thai) [ QT 胎 (囼) tāi < MC thʌj, tʰəj < OC *thǝ̄, *l̥ʰɯː | *OC 胎 台 之 胎 l̥ʰɯː | PNH: QĐ toi1, Hẹ toi1, TrC toi | Shuowen: 《肉部》胎:婦孕三月也。从肉台聲。 | Kangxi: 《康熙字典·肉部·五》胎:《唐韻》土來切《集韻》《韻會》《正韻》湯來切,𠀤音台。《說文》婦孕三月也。从肉,台,意兼聲。《廣韻》始也。《增韻》凡孕而未生,皆曰胎。《爾雅·釋詁》胎,始也。《註》胚胎未成,亦物之始也。《博雅》人三月而胎。《史記·律書》營室者,主營胎。又獸亦謂之胎。《禮·王制》不殺胎。《史記·樂書》胎生者不殰。《註》胎生,獸也。又珠亦謂之胎。《前漢·揚雄傳》剖明月之珠胎。《註》珠在蛤中,若懷姙然,故謂之胎也。又逃也。《揚子·方言》胎,逃也。《註》謂逃叛也。又《韻補》叶音怡。《漢樂章》衆庶煕煕,施及夭胎。羣生啿啿,受春之祺。《徐幹·七喻》大宛之犧,三江之鮭。雲鶬水鵠,熊蹯豹胎。又叶音駝。《道藏謌》乞免五難中,制召諸天魔。靈嶽不崩陷,福地更鍊胎。《集韻》或作孡 | Guangyun: 胎 胎 土來 透 咍 咍 平聲 一等 開口 咍 蟹 上平十六咍 tʰɑ̆i tʰɒi tʰᴀi tʰɒi tʰʌi tʰəi tʰəj tai1 thai thoi 始也說文曰婦孕三月也土來切七 || ZYYY: 胎 台 透 皆來開 皆來 陰平 開口呼 tʰai || Môngcổ âmvận: thay tʼaj 平聲 || Starostin: phoetus [sic] (L.Zhou). Since Han used also for a homonymous *ƛ(h)ǝ̄ 'bottom, lower part of a vessel'; since Song - for a homonymous (MC thлj) name of earthenware ] ***** , unborn child, embryo, embryo, fetus, foetus, fetus, an unborn or unhatched vertebrate, pregnancy,   {ID9302  -   6/11/2019 6:41:18 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.