Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thông, (2) sáng, (3) khôn 聰 cōng (thông) [ Vh @ QT 聰 cōng < MC chuŋ < OC *sho:ŋ | *OC 聰 囱 東 怱 shloːŋ | PNH: QĐ cung1, Hẹ cung1 | Shuowen: 察也。从耳怱聲。倉紅切 | Kangxi: 《唐韻》《正韻》倉紅切《集韻》麤叢切,𠀤音驄。《說文》察也。《廣韻》聞也,明也,通也,聽也。《書·洪範》聰作謀。《史記·商君傳》反聽之謂聰,內視之謂明。《管子·宙合篇》耳司聽,聽必順聞,聞審謂之聰。《註》耳之所聞,旣順且審,故謂之聰。 | Guangyun: 怱 倉紅 清 東一 平聲 東 開口一等 東 通 chung/cung || ZYYY: 聰 匆 清 東鍾合 東鍾 陰平 合口呼 tsʰuŋ || Môngcổ âmvận: tshung ts'uŋ 平聲 || § 巧 qiáo (khéo) ] , be perceptive, hearing well, intelligent, witty, smart, bright, clever,   {ID8053  -   9/7/2019 11:51:10 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.