Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thụ, (2) nơ 綬 shòu (thụ) [ Vh @ QT 綬 shòu ~ ht. QT 受 shòu < MC ʂɦiw < OC *dʑuw | *OC (1) 綬 受 幽 受 djuʔ , (2) 綬 受 幽 授 djus | PNH: QĐ sau6, Hẹ shu5, shiu5 | Shuowen: 《糸部》綬:韍維也。从糸受聲。| Kangxi: 《康熙字典·糸部·八》綬:《廣韻》殖酉切《集韻》《韻會》《正韻》是酉切,𠀤音受。《說文》綬韍,維也。《玉篇》綬,組也,綸紱也。《急就篇註》綬,受也,所以承受印環也。亦謂之璲。《後漢·輿服志》韍佩旣廢,秦乃以采組,連結於璲,光明章表,轉相結受,故謂之綬。《漢官儀》綬,長一尺二寸,法十二月,廣三尺,法天地人也。又《周禮·天官》幕人掌帷幕幄帟綬之事。《註》綬,組綬,所以繫帷也。又《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤承呪切,音授。義同。| Guangyun: (1) 綬 受 殖酉 常 尤 有 上聲 三等 開口 尤 流 上四十四有 ʑi̯ə̯u ʑĭəu ʑiu dʑiəu dʑɨu dʑiu dʑuw shou4 zjux zjov 組綬禮雲天子𤣥公侯朱大夫純丗子綦士緼應劭漢官曰綬長一丈二尺法十二月廣三尺法天地人也, (2) 綬 授 承呪 常 尤 宥 去聲 三等 開口 尤 流 去四十九宥 ʑi̯ə̯u ʑĭəu ʑiu dʑiəu dʑɨu dʑiu dʑuw shou4 zjuh zjow 綵衣皃 || ZYYY: 綬 受 審 尤侯齊 尤侯 去聲 齊齒呼 ʂiəu || Môngcổ âmvận: (1) zhiw ʐiw 上聲, (2) zhiw ʐiw 去聲 ] ** , cord on a seal, silk ribbon attached as a seal,   {ID453070551  -   12/4/2018 3:02:54 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.