Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
簇簇 簇簇 cùcù (thốcthốc) [ Viet. 'umtùm' @&# '簇擁 cùyōng (thốcũng)' ~ Vh @ QT 簇簇 cùcù | QT 簇 cù​, cuò, tòu ~ ht. QT 族 (奏) zú (tộc, tấu) < MC tʑuk < OC *tʑho:k || Guoyu Cidian: 簇簇 cùcù 叢列的樣子。 唐.白居易.開元寺東池早春詩:「簇簇青泥中,新蒲葉如劍。」 紅樓夢.第六回:「至榮府大門石獅子前,只見簇簇的轎馬,劉姥姥便不敢過去。」 ] *** , crowd together, cluster, crowded, pile up, gather foliage, (of bamboolet), grow thickly,   {ID453120388  -   7/9/2019 9:16:35 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.