Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thốc, (2) xúm, (3) chùm, (4) khó, (5) cụm 簇 cù (thốc) [ Vh @ QT 簇 cù​, cuò, tòu ~ ht. QT 族 (奏) zú (tộc, tấu) < MC tʑuk < OC *tʑho:k | Pt 昨木 PNH: QĐ cuk1, Hẹ cuk8 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》𠀤千木切,音鏃。小竹。 又千𠋫切,音湊。《史記·律書》正月律中泰簇。泰簇者,言萬物簇生也。《註》簇,千豆切《白虎通》簇者,凑也,言萬物始大凑地而出之也。 又《玉篇》楚角切。矢金也。又《集韻》測角切,音娕。作餠具。|| Handian: ◎ 簇 cù 〈動〉 形聲。從竹, 族聲。本義:小竹叢生. ] , huddle, swarm, crowd together, cluster, crowded, pile up, gather foliage, (of bamboolet) grow thickly, Also:, framework for silkworms, (grammatical classifier for bunched objects), bunch, cluster, agglomerate head,   {ID453098372  -   12/6/2017 12:50:10 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.