Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thiết, (2) riêng, (3) riềng, (4) cắp, (5) chỉa, (6) chôm 竊 qiè (thiết) [ Vh @ QT 竊 qiè < MC chiet < OC *shɛt | *OC 竊 竊 月 無 shleːd | ¶ q- ~ k-(c-), r- | PNH: QĐ sit3, Hẹ ciap7, TrC qiab5 | Tang reconstruction: tset | Kangxi: 〔古文〕𢿝《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤千結切,音切。盜也。《集韻》盜自中出曰竊。《史記·叔孫通傳》䑕竊狗盜。《博雅》竊,取也。 又私也。《論語》竊比於我老彭。《孟子》竊負而逃。|| Handian: 竊qiè 〈動〉(1)會意。從米,以米為穴,意為蟲在穴中偷米吃,是會意字。本義:偷(2)同本義◎竊,盜自中出曰竊。 ——《說文》| Guangyun: 竊 切 千結 清 屑開 屑 入聲 四等 開口 先 山 入十六屑 tsʰiet tsʰiet tsʰet tsʰɛt tsʰet tsʰet tsʰɛt qie chet cet 盜也又淺也 || ZYYY: 竊 切 清 車遮齊 車遮 入聲作上聲 齊齒呼 tsʰiɛ || Môngcổ âmvận: tshÿa tsʼjɛ 入聲 || td. 竊以爲 qièyǐwéi (trộmnghĩ), 竊想 qièxiăng (thiếnghĩ), 竊聽 qiè​tīng​ (nghetrộm), 竊賊 qiè​zéi​ (trộmcắp) ] *** , steal, thief, furtively, pilfer, usurp, Also:, encroach on, endanger, secretly, stealthily, privately, personally, I beg to presume,   {ID453068717  -   6/1/2019 6:57:40 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.