Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thuỵ, (2) théc, (3) ngủ 睡 shuì (thuỵ) [ Viet. 'ngủ' @ '臥 wò (ngoạ)' ~ Vh @ QT 睡 shuì ~ 'ngủ' | ¶ th- ~ ng- || QT 睡 shuì < MC ʑwɜ < OC *dhojs, *djols | *OC 睡 垂 歌 睡 djols | PNH: QĐ seoi6, Hẹ choe5 | Shuowen: 坐寐也。从目垂。是僞切 | Kangxi: 《唐韻》是僞切《集韻》《韻會》樹僞切《正韻》殊僞切,𠀤 音 瑞。《說文》坐寐也。《史記·商君傳》衞鞅語事良久,孝公時時睡,弗聽。《前漢·賈誼治安策》將吏被介冑而睡。 又花名。《淸異錄》盧山一比丘晝寢石上,夢中聞花香,旣覺,尋香求之,因名睡香。四方奇之,謂乃花中祥瑞,遂以瑞易睡。 又草名。《洞冥記》末多國有五味草,食之使人不眠,名曰却睡草。《述異記》桂林有睡草,見之則令人睡。亦呼爲懶婦箴。 《說文》本作𥋍,从目𡍮聲。《六書故》睡卽古寐字。| Guangyun: 睡 睡 是僞 常 支A合 寘A 去聲 三等 合口 支A 止 去五寘 ʑwie̯ ʑǐwe ʑiue dʑjuɛ dʑiuᴇ dʑʷiɛ dʑwiə̆ shui4 zjyeh zjveh 眠睡是僞切四 || ZYYY: 睡 睡 審 齊微合 齊微 去聲 合口呼 ʂui || Môngcổ âmvận: zhue ʐuɛ̆ 去聲 || Ghichú: Ngoài sựkiện phươngngữ Huế 'théc' = 'ngủ', và 臥 wò (HV ngoạ), 睡 shuì (HV thuỵ) rất cónhiều khảnăng chora từ 'ngủ' trong tiếngViêt. || td. 睡覺 shuìjiào (giấcngủ), 睡懶覺 shuìlănjiào (ngủnướng), 睡魔 shuìmó (buồnngủ) ] *** , sleep, slumber, couch, doss, doze, doze off, pound one's ear, rest,    {ID4491  -   6/11/2019 10:52:25 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.