Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
痛念(1) nỗiđau, (2) niềmđau 痛念 tòngniàn (thồngniệm) [ Vh @# QT 痛念 tòngniàn | QT 痛 tòng < MC thʊŋ < OC *slo:ŋs | Pt 他貢 || QT 念 niàn < MC niɛm < OC *ni:ms | Pt 奴店 || Handian: 痛念 tòngniàn: 謂顧念其痛而撫慰之。《左傳·昭公三年》“民人痛疾,而或燠休之” 晉 杜預 注:“燠休,痛念之聲。” 孔穎達 疏引 服虔 曰:“燠休,痛其痛而念之。若今小兒痛,父母以口就之曰燠休,代其痛也。”] , pained, distressed, grieved, sorrowful, sad, feel sorry for, feel one’s heart broken, love dearly,   {ID453093504  -   4/3/2019 4:35:36 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.