Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lở, (2) loét , (3) lởloét 疽 jū (thư) [ Vh @ & 疽 jū (lở) + 疽 jū (loét) || QT 疽 jū, jǔ < MC chjʊ < OC *tʂa | *OC 疽 且 魚 疽 sha | PNH: QĐ zeoi1 | ¶ j - ~ l-, td. 久 jǐu (cửu) lâu | Shuowen: 《疒部》疽:癰也。从疒且聲。|| Kangxi: 《康熙字典·疒部·五》疽:《唐韻》七余切《集韻》千余切《韻會》七餘切,𠀤音苴。《說文》久癰也。《醫書》癰者,六腑不和之所生。疽者,五藏不調之所致,陽滯於隂則生癰,隂滯於陽則生疽。《左傳·襄十九年》荀偃癉疽《注》癉疽,惡創。《疏》疽癰也。《史記·孫吳傳》卒有病疽者,起為吮之。《正字通》癰之深者曰疽。疽深而惡,癰淺而大。又《集韻》子與切《正韻》再呂切,𠀤苴上聲。《集韻》㾛疽,癢病。| Guangyun: 疽 疽 七余 清 魚 魚 平聲 三等 開口 魚 遇 上平九魚 tsʰi̯wo tsʰĭo tsʰiɔ tsʰiɔ tsʰɨʌ tsʰiɔ tsʰɨə̆ qu1 chio civ 癰疽也七余切十六 || ZYYY: 疽 疽 精 魚模撮 魚模 陰平 撮口呼 tsiu || Môngcổ âmvận: tshÿu tsʼy 平聲 || Starostin: ulcer (LZ) Pek. ju: is irregular (analogical). ] *** , gangrene, internal sore, external sore, ulcer, ulcerate, carbuncle, abscess,   {ID11316  -   8/11/2018 12:09:05 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.