Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thú, (2) săn 狩 shòu (thú) [ Vh @ QT 狩 shòu < MC ʂjəw < OC *tuʔs |*OC 狩 守 幽 狩 qʰljus| PNH: sau2, sau3 | Tang reconstruction: shiòu | Shuowen: 《犬部》狩:犬田也。从犬守聲。《易》曰:「明夷于南狩。」 | Kangxi: 《康熙字典·犬部·六》狩:《唐韻》書救切《集韻》《韻會》《正韻》舒救切,𠀤音獸。《說文》犬田也。从犬,守聲。《爾雅·釋天》冬獵爲狩。《左傳·隱九年》冬狩。《註》狩,圍守也。冬物畢成,獲則取之,無所擇也。《白虎通義》冬謂之狩何,守地而取之也。又《爾雅·釋天》火田爲狩。《註》放火燒草獵亦爲狩。又或作守。《孟子》天子適諸侯曰巡狩。巡狩者,巡所守也。《禮·王制》天子五年一巡守。《註》狩或作守。又《集韻》《韻會》《正韻》𠀤始九切,音手。《集韻》冬獵。《詩·鄭風》叔于狩,巷無飮酒。又《小雅》田車旣好,四牡孔阜。東有甫草,駕言行狩。又叶書几切,音始。《易林》尅身潔己,逢禹巡狩。錫我𤣥圭,拜受福祉。又叶賞呂切,音暑。《易林》駕龍巡狩,王得安所。 | Guangyun: 狩 狩 舒救 書 尤 宥 去聲 三等 開口 尤 流 去四十九宥 ɕi̯ə̯u ɕĭəu ɕiu ɕiəu ɕɨu ɕiu ɕuw shou4 sjuh sjow 冬獵舒救切五 || ZYYY: 狩 受 審 尤侯齊 尤侯 去聲 齊齒呼 ʂiəu || Môngcổ âmvận: shiw ʂiw 去聲 ] *** , hunting-dog, dog hungting, hunt, winter hunting, Also:, imperial tour,   {ID453070547  -   8/21/2019 4:02:18 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.