Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
深鎖(1) chônsâu, (2) khépchặt, (3) khoásâu, (4) khépkín, (5) khoákín 深鎖 shēnsuǒ (thâmtoả) [ Vh @# QT 深鎖 shēnsuǒ | QT 深 shēn < MC ʂim < OC *ɫhjəm | cđ MC 深開三平侵書 || QT 鎖 suǒ < MC swa < OC *so:jʔ | ¶ s- ~ kh- || td. 歲月如流在穿梭,喜怒哀樂我深鎖. Suìyuè rú líu zài chuānsuō, xǐnùāilè wǒ shēnsuǒ. (Tuếnguyệt quađi thoáng thoiđưa, hỉnộáilạc tôi khépkín.), 劉禹錫 Líu Yǔxī (Lưu Ngu-Tích) (唐 Táng (Đường) -- 772-842)【春詞 Chūn Cí (Thơ Xuân)】'新妝宜面下朱樓, 深鎖春光一院愁。行到中庭數花朵, 蜻蜓飛上玉搔頭。'Xīn zhuāng yí miàn xià zhū lóu, shēnsuǒ chūnguāng yī yuàn chóu, xíng dào zhōng tíng shǔ huāduǒ, qīngtíng fēi shàng yù sāo tóu. (Áomới mặt ngài xuống lầu châu, Nắng Xuân khoákín một vườn sầu, Bước đến đìnhtrung đếm đàihoa, Chuồnchuồn bay chạm ngọc cài đầu.) ] (literally), lock tightly, (figuratively), keep feeling deeply inside, hide deeply inside one's heart,   {ID453097578  -   7/12/2019 1:09:15 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.