Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
深沉(1) thâmtrầm, (2) trầmđắm, (3) đắmchìm, (4) chìmđắm, (5) nặngtrĩu, (6) trĩunặng, (7) giọngtrầm, (8) thămthẳm, (9) thẳmsâu, (10) sâuthẳm 深沉 shēn​chén (thâmtrầm) [ Vh @ QT 深沉 shēn​chén​ | QT 深 shēn < MC ʂim < OC *ɫhjəm | cđ MC 深開三平侵書 | Pt 式針 || QT 沉 (沈) shěn, chén, chěn, zhèn (trầm, thẩm, trấm) < MC ɗim < OC *dhrjəm || Handian: 深沉 shēn​chén 亦作“深沈”。 (1) 深刻周密。 (2) 沉著持重。 (3) (sâuthẳm) 形容極深。 (4) (trĩunặng) 重;沉重。晉葛洪《抱朴子·知止》:“瞻九犗而深沉,望密蔚而曾逝。”郭沫若《洪波曲》第八章一:“但等工作一完畢,又靜了下來,苦悶卻更加深沉了。” (5) 深邃隱蔽。南朝宋謝靈運《晚出西射堂》詩:“連障疊巘崿,青翠杳深沉。” (6) 低沉。華山《山中海路》:“一聲深沉的嘆息,聲音更緩慢了。” || td. 他的嗓音深沉. Tā de sǎngyīn shēnchén. (Nó có một giọngtrầm.) ] , extremely deep, deep, extreme, deep and serene, Also:, lost in thoughts, concealing one's real feelings, (sound), dull, low pitched, low tone,   {ID453094705  -   10/6/2019 1:13:30 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.