Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
深情(1) thâmtình, (2) tìnhthâm, (3) tìnhtứ, (4) tìnhthương, (5) tìnhsâu 深情 shēnqíng (thâmtình) [ Viet. 'tìnhthương 情傷 qíngshāng (tìnhthương)' ~ Vh @# QT 深情 shēnqíng ~ 情深 qíngshēn (tìnhthâm) \ Nh @ 深 shēn ~ 'tứ' (tl.) | QT 深 shēn < MC ʂim < OC *ɫhjəm | cđ MC 深開三平侵書 | Pt 式針 || td. 男女對唱深情情歌 Nánnǚ duìchàng shēnqíng qínggē. (Namnữ songca tìnhca tìnhtứ.) ] , have strong feeling for, love deeply, deep love, be emotionally attached deeply, profound affection, strong affection,   {ID453082056  -   3/7/2018 8:07:20 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.