Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thâm, (2) thắm, (3) thẩm, (4) đậm, (5) sậm, (6) sẫm, (10) sâu 深 shēn (thâm) [ Vh @ QT 深 shēn (thâm, thẩm) < MC ʂim < OC *ɫhjəm | cđ MC 深開三平侵書 | Pt 式針 | Shuowen: 水。 出桂陽南平,西入營道。从水罙聲。式針切〖注〗𣸧,古文。 | Kangxi: 〔古文〕𣸧《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤式針切,音𦸂。水名。 又邃也。《增韻》深者,淺之對。《詩·邶風》深則厲,淺則揭。 又深微也。《易·繫辭》惟深也能通天下之志。 又藏也。《周禮·冬官考工記》梓人必深其爪。 又衣名。《禮·深衣疏》衣裳相連,被體深邃,故謂之深。 又州名。《韻會》後漢博陸郡,隋置深州。《廣輿記》今屬眞定府。 又《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤式禁切,音諗。度淺深曰深。《周禮·地官》以土圭測土深。| Guangyun: (1) 深 式針 書 侵A 平聲 侵 開口三等 深 侵A ɕĭĕm sjim , (2) 深 式禁 書 侵A 去聲 沁 開口三等 深 侵A ɕĭĕm sjimh/sjimm || Ghichú: Ðasố các phươngngữHán đều đọc sjəm11 | ¶ sh- ~ đ- : td. 燒 shāo (thiêu) đốt || td. 深色 shēnsè (sắchthắm), 深紅 shēnhóng (hồngthắm), 深切 shēnqiè (thắmthiết), 深圳 Shēnzhèn (Thẩmxuyến) ] , deep, deeply, in depth, profound, strong, impressive, Also:, Shen River, China   {ID7616  -   2/12/2018 11:43:44 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.