Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
涉獵(1) trảiqua, (2) lịchthiệp, (3) bặtthiệp, (4) liếcsơ 涉獵 shèliè (thiệpliệp) [ Vh @# QT 涉獵 shèliè ~ QT 獵涉 lièshè | QT 涉 shè, dié < MC ʒep < OC *dhap || QT 獵 liè (liệp, lạp) < MC lep < OC *rhap || Guoyu Cidian: 涉獵 shèliè (1) 粗略的看過而不深入鑽研。 後漢書.卷四十七.班超傳:「為人有大志,不修細節。然內孝謹,居家常執勤苦,不恥勞辱。有口辯,而涉獵書傳。」 作「獵涉」。(2) 經歷閱世 (trảiqua, lịchthiệp, bặtthiệp)。 如:「他每年均到世界各地旅遊,涉獵廣博,見多識廣。」|| Handian: 涉獵 shèliè (1) 略地閱讀;瀏覽。不深入鑽研。涉獵書記,不能為醇。 ——《漢書·賈山傳》(2) 加探究。 獵一下考古學。 ] *** , skim (through a book), read cursorily, do desultory reading, Also:, experience, sophisticate, dip into, dip,   {ID453115874  -   9/7/2019 6:12:57 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.