Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thuỷ, (2) thoải, (3) sông, (4) đák, (5) núc, (6) nước 水 shuǐ (thuỷ) [ Vh @ QT 水 shuǐ < MC ʂwi < OC *tujʔ, *qʰʷljilʔ | *OC 水 水 脂 水 qʰʷljilʔ | Pt 式軌 | cđ MC 止合三上旨書 | PNH: QĐ seoi2, Hẹ shui3 | Shuowen: 凖也。北方之行。象眾水並流,中有微陽之气也。凡水之屬皆从水。式軌切 | Kangxi: 《唐韻》《正韻》式軌切《集韻》《韻會》數軌切,𠀤稅上聲。《徐鉉曰》衆屈爲水,至柔,能攻堅,故一其內也。《釋名》水,準也,準平物也。《白虎通》水位在北方。北方者,隂氣,在黃泉之下,任養萬物。水之爲言濡也。《書·洪範》五行,一曰水。《又》水曰潤下。《正義曰》天一生水,地六成之。五行之體,水最微,爲一。火漸著,爲二。木形實,爲三。金體固,爲四。土質大,爲五。《易·乾卦》水流濕。《說卦》坎爲水。《管子·水地篇》水者,地之血氣,如筋脉之通流者也。《淮南子·天文訓》積隂之寒氣爲水。 又六飮之一。《周禮·天官》漿人掌共王之六飮,水漿醴涼醫酏。 又 姓。| Guangyun: 水 水 式軌 書 脂B合 旨B 上聲 三等 合口 脂B 止 上五旨 ɕwi ɕwi ɕjui ɕiuɪ ɕɣiuɪ ɕʷɯi ɕjwi shui3 sjyix sjwyy 說文 曰 準也 北方 之 行 也 釋名 曰 水準 也 準平物 也 式軌切一 || ZYYY: 水 水 審 齊微合 齊微 上聲 合口呼 ʂui || Môngcổ âmvận: shue ʂuɛ̆ 上聲 || Starostin: Proto-Austro-Asiatic: *dʔɨak, Thai: ʔdɨk 'to swim' (NT), Proto-Katuic: *dʔVk / *dʔV:k, Proto-Bahnaric: *dʔa:k, Khmer: dɨk < OK dik V?, Proto-Pearic: *da:k.N, Proto-Vietic: *dʔa:k, Proto-Monic: *dʔa:k, Proto-Aslian: SML dak, Proto-Viet-Muong: *dʔa:k, Thomon: da:k.31, Tum: da:k.212 (Kh 757, VHL 2, S-134) || Ghichú: Chúý (1) 地 dì (đất) trong Tựđiển Khanghi còn có chữ 坔, gồm bộphận kýâm 'dák' 水 'thuỷ' (sosánh 踏 tă 'đạp') và ghinghĩa 'đất' 土 (thổ) (《康熙字典·土部·四》坔:《集韻》與 地 同。 , (2) cáchđọc OC *tujʔ, kếtthúc bằng -ʔ, ~ -k, của từ 'nước', âm Việtcổ là /dak/, chữHán có chữ 踏 tà, tā (đạp), 沓 tà, dá (đạp) đầy, với chữ hìnhthanh là 水 với âm Háncổ kếtthúc bằng -k, -ʔ thì khôngkhókhăngì trongviệc táitại một âm /dak/ trong tiếngViệt, và dak chora /nak/, chínhlà 'nước' . \ ¶ sh- ~ n- : td. 說 shuō (thuyết) nói, 山 shān (núi). Hầuhết các phươngngữHán đều bắtđầu bằng s-. TiếngHảinam lại đọc là tuỳ /tui3/ do sựbiếnâm s- ~ t-, giốngnhư từ 'núi' 山 shān, các phươngngữ Phúckiến khác như Hm : san11 (lit.); suã11, Trc: suã11. Từ /toa/ ta cóthể giảđịnh sựbiếnđổi tươngứng bắtđầu bằng n-, thídụ một âm 'noa' nàođó, rồi sauđó chora 'non' =< núi. (xem san, núi). (Sosánh: 尿 niào (niệu) còn đọc là suī (tuy)) : Theo Starostin: MC s/- is irregular; a clear indication of *t- is given by Min forms: Xiamen cui3, Chaozhou, Fuzhou cui3. Protoform: *tujH Meaning: water, Chinese: 水 *tuj? water. Burmese: LB: Achang ti water. Kachin: m@di1 be wet. Lushei: tui, KC *Dui\ water. Lepcha: da a pond, a lake, stagnant water. || Ghichú: 'sông' là 江 jiāng -- nhưng trong tiếngHán, chữ 水 shuǐ cũng cóthể dùng để chỉ sông. || § 尿 suī​ ~ niào (niệu, tiểu, đái) ] **** , one of the five elements, water, liquid, fluid, Adam's ale, Adam's wine, juice, Also:, river, flood, level, water animal or plant, troops fight on the waters, morning star, Shui Nationality, family surname of Chinese origin, (dialectal), careless,   {ID7211  -   6/11/2019 10:53:11 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.