Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
氏 shì (thị) [ QT 氏 shì < MC tʑɘ < OC *gheʔ | Pt 承旨 | Ngoài 'hộ' 戶 hù, 氏 shì (thị) /thei/ và 'họ' nếulà từđồngnguyên thì chắcchăn phải có nguồngốc rất cổ, và OC *gheʔ cókhảnăng chora /he/ và nếu sosánh với âm QT hđ, từ nầy trong quátrình biếnâm nếu âmđầu t- rụngmất thì vẫn cókhảnăng chora /hei/ =< 'họ'. | t-(th-) ~ h-: td. 他 tā (tha) họ (cónghĩalà 'ngườita' 人家 rénjiā, 'ngườikhác' 他人 tārén) | Starostin : 巴蜀名山岸脅之堆旁箸欲落墮者曰氏.氏崩聲聞數百里.象形.**聲.凡氏之屬皆從氏.楊雄賦.響若氏**. (628) a honorific suffixed to place names (e.g. fiefs), kinship terms, feudal and official titles. ] ~ 戶 hù (hộ) họ surname, lastname, family name, clan name, maiden name, Also: a honorific suffixed to place names (e.g. fiefs), kinship terms, feudal and official titles   {ID11643  -   11/7/2018 7:30:47 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.