Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thương, (2) chếtnon 殤 shāng (thương) [ Viet. 'chếtnon' @ ' 夭折 yāozhé (yểuchiết)' | QT 殤 shāng < MC ʂaŋ < OC *ɫaŋ, *hljaŋ | *OC 殤 昜 陽 商 hljaŋ | Pt 式羊 | PNH: QĐ soeng1, Hẹ shong1 | Shuowen: 不 成人 也。人 年 十九 至 十六 死,爲 長殤;十五 至 十二 死,爲 中殤;十一 至 八 歲死,爲 下殤。从歺,傷 省聲。式陽 切 || 《唐韻》式羊切《集韻》《韻會》《正韻》尸羊切,𠀤音商。未成人喪也。 又《禮·檀弓》周人以殷人之棺槨葬長殤,以夏后氏之墍周葬中殤、下殤,以有虞氏之瓦棺葬無服之殤。又《周禮·地官·媒氏》禁嫁殤者。《註》殤十九以下。 又諡法之一。《汲冢周書》短折不成曰殤,未家短折曰殤。 又死於國事、無主之鬼曰國殤。《楚辭》有《國殤》篇。| Guangyun: 殤 商 式羊 書 陽開 陽 平聲 三等 開口 陽 宕 下平十陽 ɕi̯aŋ ɕĭaŋ ɕiaŋ ɕiɑŋ ɕɨɐŋ ɕiɐŋ ɕɨaŋ shang1 sjang sjang 殤夭 || ZYYY: 殤 商 審 江陽開 江陽 陰平 開口呼 ʂaŋ || Môngcổ âmvận: shang ʂaŋ 平聲 ] ** , die young, die prematurely, die a violent death, die-young person, the dead in a battle, Also:, national mourning,   {ID453069721  -   6/10/2019 3:00:08 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.