Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thù, (2) lạ, (3) chết, (4) xử, (5) khác 殊 shū (thù) [ Vh @ QT 殊 shū < MC dʒo < OC *dho | PNH: QĐ syu4, Hẹ shu2, chu2 | Shuowen: 死也。从歺朱聲。漢令曰:“蠻夷長有罪,當殊之。” 市朱切 | Kangxi: 【唐韻】市朱切【集韻】【韻會】慵朱切【正韻】尚朱切,𠀤音殳。【說文】死也。漢令曰:蠻夷長有罪,當殊之。【莊子·在宥篇】殊死者相望也。【註】廣雅曰:殊,斷也。司馬云決也。一曰誅也。《字林》云死也。【前漢·宣帝詔】赦殊死以下。 | Guangyun: 殊 市朱 常 虞 平聲 虞 合口三等 虞 遇 zjyo/zju ʑĭu || Starostin: The original meaning 'to die, kill' (also 'cut off') is attested during LZ. || td. 殊異的事跡 shìjìdē shūyì (sựtích lạkỳ) ] , unique, different, outstanding, distinguish, surpass, Also:, separate, cut off, die, kill, decidedly, very,   {ID453070604  -   8/10/2019 2:35:57 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.