Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
此致(1) kínhthơ, (2) kínhthư 此致 cǐzhì (thửchí) [ Viet. 'kínhthư' @& '敬書 jìngshū' ~ Vh @# QT 此致 cǐzhì | QT 此 cǐ < MC chjɜ < OC *tʂejʔ || QT 致 zhì < MC ʈi < OC *trits | Pulleyblank: LM tri < EM tri | cđ. MC 止開三去至知 || td. 入黨申請書的末尾要寫上“此致敬禮”。Rùdǎng shēnqǐngshū de mòwěi yào xiě shàng 'cǐzhì jìnglǐ'. (Cuối thơ xin gianhập Đảng cần phải ghithêm 'Kínhthư'.)] (used as part of the complimentary close in a formal letter), Hereby extending, I herewith offer, I hereby submit, with best regards, regards,   {ID453093263  -   2/10/2018 1:51:22 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.