Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thương, (2) súng 槍 qiāng (thương) [ Vh @ QT 槍 qiāng ~ 銃 chōng (súng) | QT 槍 qiāng, chēng, chěng < MC tɕjaŋ, tɕjajŋ < OC *shaŋ, *shra:ŋ | Pt 七羊, 楚庚 | Shuowen: 歫也。从木倉聲。一曰槍,欀也。七羊切 | Kangxi: 【唐韻】七羊切【集韻】【韻會】【正韻】千羊切,𠀤音鏘。又【玉篇】木兩頭銳也。【類篇】剡木傷盜曰槍。 又曰器也。見槈字註。 又抵也。【前漢·路溫舒傳】見獄吏,則頭槍地。 又【前漢·天文志】紫宮左之星曰天槍。 又姓。【姓苑】漢槍傳。 又【集韻】【韻會】楚耕切【正韻】抽庚切,𠀤音崢。| Starostin : spear, dart (L.Zhou). Also read *shra:ŋ, MC c.ha.iŋ (FQ 楚庚), Mand. che:ng 'comet'. || td. 槍手 qiāngshǒu (taysúng), 槍口 qiāngkǒu (khẩusúng), 攙槍 chănchēng (saochổi) ] ~ 銃 chōng (súng) , gun, firearm, rifle, Also:, spear, dart, comet,   {ID9851  -   11/18/2018 11:35:59 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.