Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lên, (2) leo, (3) trèo, (4) leotrèo, (5) thừa, (6) thưa, (7) đáp, (8) thặng, (9) nhân, (10) dâng 椉 chéng (thừa) [ Vh @ QT 椉 chéng, shèng | QT 乘 chéng, shèng (thừa, thặng) < MC ʑiŋ < OC *ljəŋ | cđ MC 曾開三平蒸船 | Kangxi:《唐韻》食陵切《集韻》《韻會》神陵切,𠀤音繩。《說文》从入从桀。桀,黠也。軍法入桀曰椉。《徐曰》椉,從上覆之也。今作乗。詳丿部乗字註。𠓲。 || Handian: 椉 chéng ◎ 古同“乘”。] , make use of, to avail of, take advantage of, multiply, ride, mount, rise, ascend, climb, (a respectful form to address to a figure of authority) Sir, Your excellency, Your Honor, Also: team of four horses, chariot with team of four horses,   {ID453097585  -   4/20/2017 5:58:33 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.