Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thung, (2) chuân, (3) xuân, (4) suân, (5) soan, (6) xoan, (7) vẹtni, (8)chông 杶 chūn (thung) [ Viet. 'vẹtni' @ 'vervis' (French) ~ Vh @ QT 杶 (櫄, 椿) chūn, chún (thung, chuân, xuân, suân) < MC ʈyn < OC *thun | *OC 櫄 熏 文 椿 tqʰun 說文 同 杶 (椿) | PNH: QĐ ceon1, Hẹ chun1, cun1 | Shuowen: 木也。从木屯聲。《夏書》曰:“杶榦栝柏。” 櫄,或从熏。杻,古文杶。敕倫切 | Kangxi: 《康熙字典·木部·四》杶:《唐韻》丑倫切《集韻》《韻會》敕倫切《正韻》樞倫切,𠀤音椿。《說文》木也。《書·禹貢》杶幹栝柏。《孔傳》木似㯉漆。或作橁。《左傳·襄十八年》孟莊子斬其橁,以爲公琴。《註》橁,杶也,琴材。《類篇》𣠍櫄橁𠀤同杶。又槆。考證:〔《左傳·襄十七年》孟莊子斬其橁,以爲公琴。〕謹照原文十七年改十八年。 | Guangyun: 櫄 椿 丑倫 徹 諄 諄 平聲 三等 合口 諄 臻 上平十八諄 ȶʰi̯uĕn ȶʰĭuĕn ȶʰiuĕn ȶʰjuen ʈʰiuɪn ʈʰʷin ʈʰwin chun1 thryn thvin || ZYYY: 椿 春 穿 真文撮 真文 陰平 撮口呼 tʂʰiuən || Handian: 杶 chūn ◎ 古 同 “椿”。] *** , long pillar, (Viet.), long pointed pillar, Also:, varnish, a plant with white flowers, Cedrela chinensis, Ailanthus, Chinese toon, tree of heaven, a long-living tree,   {ID453113206  -   4/7/2019 12:08:06 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.