Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thôn, (2) thônxóm, (3) xómthôn, (4) xã, (5) xóm 村 cūn (thôn) [ Viet. 'xómthôn', 'thônxóm' @& '村 cūn (xóm)' + '村 cūn (thôn)' | VHh @ 村 cūn ~ 'xã' 社 shè (xã) | Vh @ QT 村 cūn < MC tʂon < OC *ʂu:n | *OC 村 寸 文 村 shuːn | PNH: QĐ cyun1, Hẹ cun1 || Shuowen: 地名。从 邑 屯 聲。 此尊 切〖注〗臣鉉等曰:今俗作村,非是。| Kangxi: 《唐韻》此尊切《集韻》麤尊切《正韻》倉尊切,寸平聲。《廣韻》墅也。《增韻》聚落也。字从邑从屯。經史無村字,俗通用。《晉·陶潛·歸田園詩》曖曖遠人村。《桃花源記》村中聞有此人,咸來問訊。 | Guangyun: 村 村 此尊 清 魂 魂 平聲 一等 合口 魂 臻 上平二十三魂 tsʰuən tsʰuən tsʰuən tsʰuən tsʰuən tsʰuon tsʰwən cun1 chuon cuon 墅也此尊切一 || ZYYY: 村 村 清 真文合 真文 陰平 合口呼 tsʰuən || Môngcổ âmvận: tshun tsʼun 平聲 || td. 村莊 cūnzhuāng (thôntrang), 村委會 cūnwěihuì (uỷbanxã) ] *** , hamlet, village, countryside, neighborhood, Also:, rustic, vulgar, uncouth,   {ID12649  -   4/14/2019 7:04:29 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.