Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
時日(1) ngàydài, (2) ngàygiờ 時日 shírì (thờinhật) [ Vh @# QT 時日 shírì | QT 時 shí (thời, thì) < MC ʐy < OC *dhjə, *dhə || QT 日 rì, mì < MC rit < OC *ɲit < PC **nĭj || Handian: 時日 shírì (1) 時辰和日子。古人迷信,以為時日有吉凶,常以卜筮決之。 《禮記·曲禮上》:“卜筮者,先聖王之所以使民信時日、敬鬼神、畏法令也。”(2) 時間。唐李復言《續幽怪錄·麒麟客》:“初腹痛,忽若有人見召,遂掩然耳,不知其多時日也。” 郭小川 《贈友人》詩:“未來的時日方長,奮鬥不晚。” ] , time, date, Also:, long period of time, longer time, long day   {ID453104115  -   4/8/2019 12:24:26 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.