Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
推迻 推迻 tuīyí (thôidi) [ Vh @ QT 推迻 tuīyí ~ QT 推移 tuīyí | QT 推 tuī, chuī < MC thoj < OC *thu:j || QT 移 (迻) yí, yì (di, dị, sỉ) < MC je < OC *ɫaj || Handian: 亦作“ 推迻 ”。變化、移動或發展。 《禮記·王制》:“中國戎夷,五方之民,皆有性也,不可推移。” 漢賈誼《惜誓》:“或推迻而苟容兮,或直言之諤諤。”《後漢書·楊震傳》:“王者心有所惟,意有所想,雖未形顏色,而五星以之推移,陰陽為其變度。” ] **** (of time), elapse or pass, (of a situation), develop, evolve, shove,   {ID453112696  -   3/13/2018 8:59:07 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.