Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
承繼(1) kếthừa, (2) thừahưởng, (3) thừakế 承繼 chéngjì (thừakế) [ Vh @# QT 承繼 chéngjì ~ QT 繼承 jìchéng (kếthừa) \ Vh @ 繼 jì (kế) ~ thừa 承 chéng, @ 承 chéng ~ hưởng 享 xiăng | QT 承 chéng, zhēng, zhěng, zhèng, zèng < MC ʐiŋ < OC *dhjəŋ || QT 繼 jì < MC kjaij < OC *kɛj || Handian: (1) 繼承​​。 《孟子·萬章上》:“ 啟賢,能承繼禹之道。”《後漢書·百官志序》:“ 漢之初興,承繼大亂,兵不及戢,法度草創,略依秦制。 ”(2) 過繼。 《再生緣》卷十一:“爾巴不得承繼他麼,這也難為爾歡喜,有郡主做女兒了,豈不榮耀光輝。”] , inherit, carry on, carry forward, tak on, succeed, Also:, be adopted to one's uncle as heir, adopt one’s brother’s son as his heir,   {ID453107026  -   5/14/2019 6:27:28 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.