Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thừa, (2) thặng, (3) vâng, (4) dâng, (5) nâng, (6) thầu, (7) chịu, (8) nhận 承 chéng (thừa) [ Vh @ QT 承 chéng, zhēng, zhěng, zhèng, zèng (thừa, thặng) < MC ʐiŋ < OC *dhjəŋ | *OC 承 丞 蒸 承 ɡljɯŋ | PNH: QĐ sing4, Hẹ shin2 | Tang reconstruction: zhiəng | Shuowen: 奉也。受也。从手从卪从𠬞。署陵切〖注〗臣鉉等曰:謹節其事,承奉之義也,故从卪。〖注〗𢪐,俗字。| Kangxi: 《康熙字典·手部·四》承:《唐韻》署陵切《集韻》《韻會》辰陵切,𠀤音丞。《說文》奉也。《書·說命》后克聖,臣不命其承。《詩·小雅》承筐是將。又受也。《禮·禮運》是謂承天之祜。《疏》受天之福也。又《增韻》下載上也。《易·坤彖》萬物資生,乃順承天。《尚書·大傳》庶人有石承。《註》屋柱下石也。又《廣韻》次也。《左傳·昭十三年》同盟于平丘,子產爭承。《註》承貢賦之次也。又繼也。《詩·小雅》如松柏之茂,無不爾或承。《疏》新故相承,無彫落也。又止也。《詩·魯頌》則莫我敢承。《疏》無有於我敢禦止之者。又通丞。《左傳·哀十八年》楚右司馬子國帥師而行,請承。《註》承,佐也。又州名。漢牂柯郡地,宋置承州。又姓。《後漢·承宮傳註》承姓,衞大夫成叔承之後。又《正韻》時征切,音成。義同。又《集韻》諸仍切,音蒸。水名。《前漢·地理志》長沙國承陽縣。《註》承水,出零陵永昌縣界,東流注湘。又《集韻》《韻會》𠀤持陵切,音懲。《左傳·哀四年》蔡昭侯如吳,諸大夫恐其又遷也,承。《註》承,蓋楚言。又《集韻》《類篇》𠀤蒸上聲,與抍通。《列子·黃帝篇》孔子觀於呂梁,見一丈夫游之,使弟子𠀤流而承之。《註》出溺爲承。直作拯。又《韻會》《正韻》𠀤昨亙切,音贈。猶送也。《禮·文王世子》賵賻承含,皆有正焉。《註》承讀爲贈,聲之誤也。又《集韻》《韻會》𠀤諸應切,音證。縣名。《前漢·地理志》東海郡承縣。《註》應劭讀。又叶辰羊切,音常。《班固·高祖泗水亭𥓓》休勳顯祚,永永無疆。於皇舊亭,苗嗣是承。《集韻》或作𢪻。又作氶。 | Guangyun: 承 承 署陵 常 蒸 蒸 平聲 三等 開口 蒸 曾 下平十六蒸 ʑi̯əŋ ʑĭəŋ ʑiəŋ dʑieŋ dʑɨŋ dʑɨŋ dʑiŋ cheng2 zjing zjong 次也奉也受也又姓後漢有承宫署陵切 (二/三) || Starostin: to lift, hold up, present, receive; continue. Standard Sino-Viet. is thừa (with a strange loss of the final). || Ghichú: Kếtquả biếnâm của từ nầy ănkhớp với cả ngữnghĩa lẫn ngữâm cổđại và hiệnđại. TiếngHán cổthường có khuynhhhướng vậndụng nguyêntắc giảtá, dùng một chữ cho nhiều âm và nghĩa khácnhau. Chúý ¶ chéng ~ thừa. Trong khiđó chữNôm lại dùng chữ nầy để kýâm 'bứt' (¶ ch-, th- ~ b-) || td. 承恩 chéng'ēn (chịuơn), 稟承 bǐnchéng (bẩmvâng), 承建 chéngjiàn (thầukhoán) ] *** , hold in the palm, support with the palm, lift, bear, carry, hold up, present, receive, continue, inherit, owing to, due to, take order from, Also:, undertake, take charge, act on, attend, contract, Cheng, family surname of Chinese origin,   {ID5352  -   12/1/2018 3:15:16 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.