Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
手板(1) bạttai, (2) bàntay 手板 shǒubăn (thủbản) [ Vh @# QT 手板 shǒubăn ~ QT 手版 shǒubăn (thủbàn) | QT 手 shǒu < MC ʂjəw < OC *ɫhuʔ | Pt 書九 || QT 板 băn < MC pɑn < OC *pra:nʔ || Guoyu Cidian: 手板 笏。古時大臣朝見天子時,用以記事備忘的狹長板子。北周.庾信.楊柳歌:「連錢障泥渡水騎,白玉手板落盤螭。」喻世明言.卷十二.眾名姬春風弔柳七:「以妓為家,將一個手板上寫道:『奉聖旨填詞柳三變。』」 亦作「手版」。 手本的別名。見「手本」條。 || Ghichú: PHN Tứxuyên, Quảngđông, và các phươngngữ Ngô thường dùng. || td. 爺爺小時候在私塾讀書, 沒少挨先生的手板呢. Yéye xiǎoshíhou zài sīshú dúshū, méi shǎo ái xiānshēng de shǒubǎn ne. (Ôngnội hồithờinhỏ còn đihọc tưthục, bị thầygiáo cho ăn bạttai khôngphảilà ít.) ] *** , heart of the palm, palm, hand, Also:, birch,   {ID453078836  -   6/9/2019 2:31:12 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.