Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
成熟(1) thànhthục, (2) thànhthạo, (3) chínhchắn, (4) chínchắn, (5) chínrục, (6) chínrộ, (7) chínmuồi 成熟 chéngshú (thànhthuộc) [ Vh @# QT 成熟 chéngshú, chéngshóu ~ QT 成孰 chéngshú \ Vh @ 成 chéng ~ chính, chín, @ 熟 shú ~ thạo, rục, mùi, chắn (tl.) | QT 成 chéng < MC ʑeŋ < OC *deŋ || QT 熟 shú, shóu (thục, thuộc) < MC tʂʊk < OC *dhuk || Handian: 成熟 chéngshú 亦作“成孰”。 (1) 植物的果實或谷實成長到可收穫的程度。宋秦觀《代蔡州進瑞麥圖狀》:“今來二麥並已成熟,地無高下,所收鬥斛數倍當年。”(2) 比喻事物發展到完善的程度。漢王充《論衡·量知》:“學士簡練於學,成熟於師,身之有益,猶穀成飯,食之生肌腴也。” 魯迅《書信集·致曹白》:“頃收到你的信並木刻一幅,以技術而論,自然是還沒有成熟的。” || td. 一片成熟的稻子. Yì piàn chéngshú de dàozi. (Cánhđồng lúa đã chínrộ.) , 生活難免有煩悶,希望老婆能長大成熟 Shēnghuó nánmiăn yǒu fănmèn, xīwàng lăopó néng zhăngdà chéngshú. (Trong đờisống làmsao tránhkhỏi khôngcó những muộnphiền, hyvọng bàxã của anh mau lớnkhôn chínhchắn.), 時機成熟 shíjīchéngshú (thờicơchínmùi), 成熟經驗 chéngshú jīngyàn (kinhnghiệm thànhthạo) ] , be grown up, mature, adult, grown-up, adulthood, wisdom, opportune, Also:, flower, blossom, ripe, ripen,   {ID453058103  -   3/16/2018 12:25:19 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.