Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) sốtruột, (2) rầu, (3) xót, (4) sốt, (5) xótxa, (6) sótruột, (7) sót 懆 căo (tháo) [ Vh @& '懆 căo (sốt, sót, xót) + 懆 căo (tl. xa, ruột)' | Vh @ QT 懆 căo, sāo, sào < MC chʌw < OC sha:wʔ | PNH: QĐ co3, cou2, Hẹ cau5 | Shuowen: 愁不安也。从心喿聲。《詩》曰:“念子懆懆。”七早切 | Kangxi: 《廣韻》採老切《集韻》《韻會》採早切,音草。 《說文》愁不安也。從心喿聲。 《詩·小雅》念子懆懆。又《集韻》​​七感切。與慘通。義同。又《集韻》​​先到切,音噪。貪也。又七到切,音慥。義同。又《集韻》​​蘇遭切,音騷。 《說文》動也。本作慅。又《集韻》​​倉刀切,音操。愁也。 | Guangyun: (1) 草 采老 清 豪 上聲 晧 開口一等 豪 效 chaux/cav tsʰɑu , (2) 操 七到 清 豪 去聲 号 開口一等 豪 效 chauh/caw dzʰuk || Starostin: be grieved, sad, pained. Sino-Viet. sầu is colloquial. || Ghichú: Starostin shoud have also noted that 'sầu' is a SV or MC sound of 愁 chóu, but, aigain, like 懆 căo, it in turn há given rise to 'rầu'. || § 慅 căo (tháo) sót] , grieved, sad, pained, Also:, be anxious,   {ID12863  -   12/10/2017 10:21:12 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.