Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thận, (2) ghín, (3) dè, (4) răn 慎 shèn (thận) [ Vh @ QT 慎 (愼) shèn < MC dʒɨn < OC *dhins | *OC 慎 眞 眞 愼 djins | PNH: QĐ san6, Hẹ sim3, TrC sim2 | Pt 時刃 | ¶ sh- ~ gh-, d-, r- | Tang reconstruction: zhìn | Shuowen: 《心部》愼:謹也。从心眞聲。 | Kangxi: 《康熙字典·心部·十》愼:〔古文〕𡴜眘㥲昚《唐韻》《集韻》《正韻》𠀤時刃切,蜃去聲。《說文》謹也。《書·益稷》愼乃在位。《正義》當謹愼汝所在之位也。又誠也。《詩·小雅》愼爾言也。《又》愼爾優游。《箋》皆曰誠也。又《爾雅·釋詁》靜也。《疏》愼者,謹靜也。又《爾雅·釋詁》思也。《疏》《方言》云:秦晉曰愼。凡思之貌皆曰愼。又禁戒詞。《史記·吳王濞傳》上謂濞曰:愼無反。又司愼,天神名。《左傳·襄十一年》司愼,司盟。《註》二司,天神名。又姓,韓大夫愼到。又公愼,複姓。又《集韻》之刃切,音震。《前漢·地理志》汝南郡愼陽。《如淳曰》音震。《闞駰曰》本作滇。永平五年失印更刻,遂以水爲心。又《集韻》丞眞切,音辰。《周禮·夏官·大司馬註》獸五歲爲愼。《六書精薀》人心有假者,修之於昭昭,肆之於冥冥,惟愼爲眞心。《徐鍇曰》眞心爲愼,不鹵莽也| Guangyun: 愼 愼 時刃 常 眞A 震A 去聲 三等 開口 眞A 臻 去二十一震 ʑi̯ĕn ʑĭĕn ʑiĕn dʑjen dʑiɪn dʑin dʑin shen4 zjinh zjinn 誠也謹也亦姓古有愼到著書又漢複姓家語魯有愼潰氏奢侈逾法時刃切三 || ZYYY: 慎 腎 審 真文齊 真文 去聲 齊齒呼 ʂiən || Môngcổ âmvận: zhin ʐin 去聲|| td. 謹慎 jǐnshèn (dèdặt) ] *** , act with care, be careful, cautious, take care, cautious,   {ID453069984  -   9/9/2019 12:06:14 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.