Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
彩色(1) thểsắc, (2) sắcthái, (3) sặcsỡ, (4) màusắc, (5) sắcmàu 彩色 căisè (tháisắc) [ Vh @# QT 彩色 căisè \ Vh @ 彩 căi ~ 'màu' 貌 mào (mạo)' | QT 彩 căi (thải, thể, thái) < MC chɤj < OC *shjə:ʔs || QT 色 sè, shè, shăi < MC ʃik < OC *srjək | cđ MC 曾開三入職生 || Handian: 彩色 cǎisè (1) 多種顏色。 《文子·道原》:“聽失於非譽,目淫於彩色。” 元金仁傑《追韓信》第三折:“昨日看青山緑水劍光昏,今朝見白馬紅纓彩色新。” 洪深《戲劇導演的初步知識》下篇四:“彩色有聲電影,較之黑白默片,何以更受歡迎?”(2) 光彩,光榮。 《英烈傳》第四回:“只見本寺伽藍輕輕的對長老説:'我寺中也覺有些彩色。'” ] , multicolored, be colored, color, colour, Also:, colored shade of meaning, aspect, nuance,   {ID453078883  -   5/15/2019 6:42:13 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.