Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thỉ, (2) giùn, (3) trùng, (4) chùng 弛 chí (thỉ) [ Vh @ QT 弛 chí, shǐ < MC ʂi < OC *ʂhajʔ | PNH: QĐ ci2, ci4, Hẹ chii3, chi3 | Shuowen: 《弓部》弛:弓解也。从弓从也。| Kangxi: 《康熙字典·弓部·三》弛:《廣韻》施是切《集韻》《韻會》賞是切《正韻》詩止切,𠀤音豕。《說文》弓解也。《禮·曲禮》弛弓尚角。《儀禮·鄕射禮》不勝者執弛弓。又放也。《爾雅·釋詁註》弛,放也。《疏》以弓釋弦曰弛,故云弛放。《前漢·武帝紀》跅弛之士。《註》跅者,跅落無撿局也。弛者,放廢不遵法度也。又《賈山傳》臣恐朝廷之解弛。《註》弛,放也。又《爾雅·釋詁》易也。《註》相延易。又《廣韻》置也,舍也,緩也。《周禮·地官·司徒》以荒政十有二聚萬民:四曰弛力。《註》息繇役也。又《廣韻》釋也。《周禮·春官》凡國之大憂令弛縣。《註》弛,釋下之。又《廣韻》去離也。《左傳·莊二十二年》弛于負擔。又壞也。《史記·河渠書》延道弛兮離常流。《註》河道皆弛壞。又《集韻》余支切,音移。改易也。又《集韻》丑豸切,音褫。落也。又通作施。《周禮·天官·小宰》斂弛之聮事。《註》弛,讀爲施 | Guangyun: 弛 施是 書 支A 開 上聲 紙 開口三等 止 支A ɕĭe sjex/sjee ] , unstring a bow, slacken, relax, loosen, release, be indulgent towards, remove, extend,   {ID453058156  -   10/11/2017 7:05:28 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.