Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
市場(1) chợ, (2) chợsiêuthị, (3) siêuthị 市場 shìshăng (thịtrường) [ Vh @ QT 市場 shìshăng ~> Viet. ® 市 shì (thị) chợ | QT shì 市 < QT 市 shì < MC ʥɤ < OC *dhjəʔ | Pt 時止|| Ghichú: Tiếng QT hđ. ngàynay ở các thànhphố lớn khi nói '市場 shìshăng' còn mang ýnghĩal à 'chợsiêuthị' | td. 等一下爸爸從市場回來就可以吃啦! Děng yìxià bāba cóng shìchăng huílái jìu kéyi chì la! (Ðợi mộtlát ba đichợ về là ăn đượcrồi!), 去市場 qùshìchăng (đichợ) | x. phốchợ => % chợphố ~ chợbúa, phốchợ, phốthị, siêuthị ] market, supermarket, market place, farmers' market,   {ID9324  -   10/11/2017 7:30:22 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.