Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thây, (2) xác 屍 shī (thi) [ Vh@ QT 屍 shī < MC ʂi < OC ɫij | PNH: QĐ si1, Hẹ she1 | Shuowen: 終主。从尸从死。式脂切 | Kangxi: 《康熙字典·尸部·六》屍:《廣韻》《正韻》申之切《集韻》《韻會》升脂切,𠀤音施。《說文》終主也,从尸死,會意。《禮·曲禮》在牀曰屍,在棺曰柩。《左傳·文三年》秦伯濟河焚舟,封殽屍而還。《正字通》古尸作屍。《易·師卦》弟子輿屍,《石經》省作尸。尸屍通用,但祭祀之尸不可借用屍字。互詳尸字註。屍字从尸从𣦸作。 | Guangyun: (1) 尸 式之 書 脂A開 平聲 支 開口三等 止 脂A ɕi sjii/sji , (2) 屍 矢利 書 脂A開 去聲 寘 開口三等 止 脂A ɕi sjiih/sjih || Starostin: corpse, representative of the dead. Originally written as a pure radical 44. Standard Sino-Viet. is thi. || § 尸 shī (thi) xác ] ***** , dead body, one's body, corpse, carcass,   {ID11140  -   10/11/2017 6:57:30 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.