Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thần, (2) chiên, (3) chứa, (4) chăn, (5) chửa 娠 shēn (thần) [ Vh @ QT 娠 zhèn, chén, shēn < MC tʂin, < OC *tǝrs | td. 有娠 yǒushēn (cóchửa), 《漢書 Hànshū (Hánthư) ·高帝紀上 Gāodì Jì Shàng (Caođế Kỷ Thượng) 》: '已而有娠. Yǐ ěr yǒushēn'. ('Giờ đã cóchửa'), 蘇軾 Sū Shì (Tô Thức) 《桂酒頌》 Guìjǐu Sòng (Quếtửu Tụng): '水娠黃金山空青,丹砂晨暾朱夜明. Shuǐ shēn huángjīn sān kōng qīng, dānshā chéntūn zhū yè míng. (Nước chứa ánhvàng núi trời xanh, rạngđông hừngđỏ màu đơnsa.), 《方言》 Fāngyán (Phươngngôn): '燕齊之間養馬者謂之娠.Yān-Jí zhī jiān yángmăzhě wèi zhī shēn.' (Vùng Yên-Tề gọi ngườinuôingựa là chăn (chiên).) ] , pregnant, prgenancy, contain, Also:, female slave, horse-breeder, (Viet.), tend, graze, to pasture, to herd, Christian believer, member of the flock,   {ID453083078  -   1/7/2017 11:20:33 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.