Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thiếp, (2) vợ, (3) lẻ, (4) bé 妾 qiè (thiếp) [ Viet. 'vợ 婦 fù (phụ)' ~ Vh @| QT 妾 qiè < MC chjep < OC *shap | ¶ q- ~ l-, b- | PNH: QĐ cip3, Hẹ ciap7 | Starostin : servant girl, slave woman || Shuowen: 有辠女子,給事之得接於君者。从䇂从女。《春秋》云:“女爲人妾。”妾,不娉也。七接切 文三 重一 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》 𠀤七接切,音踥。接也。得接於君子者也。 《禮·曲禮》買妾,不知其姓,則卜之。 《前漢·五行志》處妾遇之而孕。 《註》處妾,童女也。又國名。 《山海經》雨師妾在其北。 《楊愼曰》 雨師妾如姮娥織女之類,非。下文元股國在雨師妾北,可證。又姓。漢妾胥,妾志,見 《印藪》。 || td. 妾婦 qièfù (vợbé), 納妾 nàqiè (lấylẻ), 妻妾 qīqiè (thêthiếp), 賤妾 jiànqiè (tiệnthiếp) ] , concubine, hetaera, wife, a woman's self-addressing, I, your servant (deprecatory self-reference for women). Also:, servant girl, slave woman,   {ID10171  -   11/14/2017 8:33:22 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.