Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thao, (2) bổn, (3) bản, (4) tới 夲 tāo (thao) [ Vh @ QT 夲 tāo, běn (thao, bổn, bản) ~ ht. QT 本 běn < MC pɔn < OC *pjə:rʔ | Pt 布忖 | PNH: Hẹ tau1 | 進趣也。从大从十。大十,猶兼十人也。凡𠦍之屬皆从𠦍。讀若滔。土刀切 | Kangxi: 《廣韻》土刀切《集韻》《韻會》《正韻》他刀切,𠀤音叨。《說文》進趨也。从十,猶兼人也。《徐曰》大奄有之義,會意。又往來見貌。 亦作丰。與本字別。|| Handian: 夲 tāo ◎ 快速前進:“左視右顧,莫得而夲。”◎ 古同“本”。 ] , advance quickly, go back and forth, Also:, origin, source,   {ID453099137  -   7/5/2019 6:44:59 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.