Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thất, (2) dật, (3) mất, (4) trật, (5) thiệt, (6) thác, (7) lỗ, (8) lạc, (9) lỡ 失 shī (thất) [ Vh @ QT 失 shī, yì (thất, dật) < MC ʂit < OC *ɫit | *OC 失 失 質 失 hliɡ | PNH: QĐ sat1, Hẹ shit7 | cđ MC 臻開三入質書 | Shuowen: 縱也。从手乙聲。式質切 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤式質切,音室。得之反。 《書·泰誓》時哉弗可失。 《杜甫詩》雖乏諫諍資,恐君有遺失。 又《集韻》《韻會》《正韻》𠀤弋質切。與𨓜同。《莊子·應帝王》自失而走。《荀子·哀公篇》其馬將失。| Guangyun: 失 失 式質 書 質A 質A 入聲 三等 開口 眞A 臻 入五質 ɕi̯ĕt ɕĭĕt ɕiĕt ɕjet ɕiɪt ɕit ɕit shi sjit sjit 錯也縱也式質切三 || ZYYYY: 失 失 審 齊微齊 齊微 入聲作上聲 齊齒呼 ʂi || Môngcổ âmvận: shi ʂi 入聲 || td. 失國 shīguó (mấtnước), 失水 shīshuǐ (mấtnước), 失盗 shīdào (mấttrộm), 失道 shīdào (lạcđường), 失驚 shījīng (thấtkinh), 失色 shīsè (thấtsắc), 失身 shīshēn (thấtthân), 失聲 shīshēng (thấtthanh), 失常 shīcháng (thấtthường), 失傳 shīchuán (thấttruyền), 失學 shīxué (thấthọc) ] *** , miss, fail, wrongdoing, make mistake, leave out by mistake, neglect, let go, mishap, lose, lost, loss, losing money, lose one’s way, disappear, vanish, perish, die out, die, Also:, break a promise, deviate from the normal, be out of control,   {ID11802  -   11/8/2018 11:48:56 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.