Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
太陽(1) tháidương, (2) trờinắng, (3) trời, (4) mặttrời 太陽 tàiyáng (tháidương) [ Viet. 'trời' <~ 'trờinắng', 'mặttrời' ~ Vh @# QT 太陽 tàiyáng \ Vh @ 太 tài ~ trời, giời 日 rì, @ 陽 yáng ~ mặt, nắng \ ¶ y- ~ m-, n- | QT 太 tài < MC thʌj < OC *tha:ts || QT 陽 yáng < MC jaŋ < *OC ɬaŋ || Guoyu Cidian: 太陽 tàiyáng (1) 日的通稱。天體恆星之一,半徑約為七十萬公里,距地球約一億五千萬公里。有巨大的熱能輻射,其表面溫度為攝氏六千度,中心溫度在攝氏一千萬度以上。地球以它為中心作公轉,並從它得到光和熱。 (2) 太陽穴的簡稱。紅樓夢.第五十二回:「晴雯自拿著一面靶兒鏡貼在兩太陽上。」(3) 經穴名。如手太陽小腸經、足太陽膀胱經。 || Ghichú: Trong tiếngViệt thếkỷ 16 có từ 'blời', 'blăng'. Hai từ này cóthể là do sựphátriển và biếnâm từ mặttrời và mặttrăng và ngượclại vì phụâmđầu b- cũng có khảnăng biếnthành mặt. Trongkhiđó, giời, QT rì , và giăng QT yè, có sựtươngứng gi- với r- và y-, gần với âm nh-, j-, jh- và ng- trong từ HánViệt nhật and nguyệt, QÐ /jat/ and /jit/. | x. ngày, trời, giời, mặtgiời ] *** , sky, the sun, sunshine, sun ray, sunny, sunlight, sun, sol, solar, Also: (Chinese medicine), Taiyang, acupuncture point in the temple, God, almighty or supreme power of nature,   {ID8490  -   10/30/2018 3:10:51 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.