Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
天日(1) trêntrời, (2) mặttrời 天日 tiānrì (thiênnhật) [ Vh @# QT 天日 tiānrì | QT 天 tiān < MC thien < OC *thi:n || QT 日 rì, mì < MC rit < OC *ɲit < PC **nĭj || Handian: 天日 tiānrì (1) 天空和太陽,有時偏指太陽。 杜鵬程《保衛延安》第三章:“部隊從遮蓋天日的森林中,日夜行進。” (2) 喻天理或光明。 巴金《紀念雪峰》:“他們妄想用這個決定讓我一輩子見不了天日。”(3) 喻帝王。 《宋書·武帝紀中》:“鎮北將軍臣宗之, 青州刺史臣敬宣,並是裕所深忌憚,欲以次除盪,然後傾移天日,於事可易。” || td. 重見天日 chóngjiàntiānrì (thấylạimặttrời) ] , sky and sunlight, the sun, Also:, king, emperor,   {ID453104798  -   11/12/2017 12:15:18 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.