Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
城堡(1) thànhbảo, (2) lâuđài, (3) thànhluỹ 城堡 chéngbăo (thànhbảo) [ Viet. 'lâuđài 樓檯 lóutái', 'thànhluỹ 城壘 chénglěi' | QT 城堡 chéngbăo | QT 堡 băo, bǔ, pu < MC pʌw < OC *pūʔ | Handian: 城堡 chéngbăo (1) 城壘。 《晉書·劉牢之傳》:“ 牢之進屯鄄城,討諸未服, 河南城堡承風歸順者甚眾。”《元史·文宗紀四》:“諜知禿堅方修城堡,布兵拒守,無出降意。” (2) 特指西方中世紀封建領主的宅第或小城。今多泛指堡壘式的小城。 巴金《滅亡》第八章:“我住的房子在山上,異常幽雅。房子的外形頗像一座中世紀的城堡。”, 清· 薛福成《觀巴黎油畫記》: “極目四望,則見城堡岡巒,溪澗樹林,森然布列。”] , burg, castle, bastion, fort, tower house, kremlin, Also: (chess piece), rook,   {ID453058059  -   12/7/2017 12:05:04 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.