Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thường, (2) thưởng, (3) thử, (4) nếm, (5) trải 嘗 cháng (thưởng) [ Vh @ QT 嘗 (嚐,甞) cháng (thường, thưởng) < MC tʑaŋ < OC *dhaŋ | ¶ ch- ~ tr- | Shuwen: 口味之也。从旨尚聲。市羊切 文二 重一 | Kangxi: 《唐韻》市羊切《集韻》《韻會》辰羊切,𠀤音常。《說文》口味之也。从旨,尙聲。《詩·小雅》嘗其旨否。《前漢·郊祀志》百鬼迪嘗。《註》師古曰:嘗謂歆饗也。 又《廣韻》試也。《戰國策》疑則少嘗之。《史記·越世家》請試嘗之。又《張耳𨻰餘傳》先嘗秦軍。 又《廣韻》曾也。《論語》嘗從事於斯矣。 又《玉篇》祭也。《爾雅·釋天》秋祭曰嘗。《註》嘗新穀。《詩·小雅》禴祠烝嘗。 又《廣韻》姓也。《風俗通》孟嘗君之後。《玉篇》同甞。《集韻》或作𨡔。 || td. 嘗試 chángshì (nếmthử), ] ~ 嚐 cháng (thưởng) nếm , to taste, flavor, test, try, try the flavour of, Also:, once, ever, have experienced, already tried, formerly tried, have ever gone through,   {ID10935  -   12/3/2017 7:52:23 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.