Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
商賣(1) thươngmãi, (2) thươngmại, (3) thươnglái, (4) láibuôn, (5) buônbán 商賣 shāngmài (thươngmại) [ Viet. 'láibuôn' <~ 'láithương' <~ 'thươnglái' ~ Vh @# QT 商賣 shāngmài \ Vh @ 商 shāng ~ buôn 販 fàn (phán), @ 賣 mài (mại) ~ bán, lái | QT 商 shāng < MC ʂaŋ < OC *taŋ || QT 賣 mài < MC mɑj < OC *mre:ʔs || Ghichú: 'bán' 賣 mài (mại) pháttriển từ từgốc 買 măi (mãi) ~ mua. Ngườita thường đọclẫn 賣 mài (mại) thành 'mãi'. || td. 宋代的鹽法,官賣或商賣經常變化.如果是商賣,則由商人運銷,官府對鹽課徵稅收. Sòngdài de yánfǎ guānmài huò shāngmài jīngcháng biànhuà, rúguǒ shì shāngmài zé yóu shāngrén yùnxiāo, guānfǔ duì yánkè zhēngshuì shōu. (ĐờiTống, luật muối thayđổi luôn, hoặclà quanbuôn hay láibuôn, nếulà láibuôn đứngra buôn, quanphủ theo luật trưngthu thuế.), 汽車商賣要找幾個漂亮的小姐往車前一站,香車美女,那叫車模. Qìchē shāngmài yào zhǎo jǐgè piàoliàng de xiǎojiě wǎng chē qián yī zhàn, xiāng chē měinǚ, nà jiào chēmó. (Buônbán xehơi cần tìm vài côgái xinhđẹp đứng đằng trướcxe, xe thơm mỹnữ, gọi đó là ngườimẫuxe.) ] *** , trade, sell, business, commerce, buying and selling,   {ID453092879  -   7/1/2019 6:19:55 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.