Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
商買(1) thươngmại, (2) láibuôn, (3) muabán 商買 shāngmăi (thươngmãi) [ Vh @# QT 商買 shāngmăi \ Vh @ 商 shāng ~ 'bán', 'buôn' 販 fàn (phán), @ 買 măi ~ mua, lái | QT 商 shāng < MC ʂaŋ < OC *taŋ || QT 買 măi < MC mɑj < OC *mre:ʔ || Ghichú: Ta thường đọc lẫnlộn 'mãi' 買 thành 'mại' 賣 (bán - pháttriển từ từgốc 買 măi) cđ MC 蟹開二去卦明. || td. 宋朝的茶葉專賣制度已相當完備。除茶馬法所需的茶葉仍由官買官賣外,其餘都實行商買商賣的茶葉專賣制度。 Sòngcháo de cháyè zhuānmài zhìdù yǐ xiāngdāng wánbèi, chú chámǎfǎ suǒ xū de cháyè réng yóu guān mǎi guān mài wài, qíyú dōu shíxíng shāngmǎi shāngmài de cháyè zhuānmài zhìdù. (Dưới TriềuTống chếđộ chuyênmãi tràlá đã tươngđối hoànbị, trừ cácloại trà đã do luật mã trà quyđịnh ra chỉ do quan mua quan bán, việc thươngmãi muabán các loại trà khác đều thihành theo chếđộ chuyênmãi tràlá.) ] *** , sell, trade, business, commerce, buying and selling,   {ID453092880  -   9/7/2019 8:42:34 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.