Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thâu, (2) thu, (3) được, (4) chịu 受 shòu (thụ) [ Vh @ QT 受 shòu < MC ʂɦiw < OC *dʑuw | *OC (1) 受 受 幽 到 tuːs 姓,下原誤作丈,依集韻校改 , (2) 受 受 幽 受 djuʔ | ¶ sh- ~ đ-, ch- | PNH: QĐ sau6, Hẹ shu5, shiu5 | Shuowen: 相付也。从𠬪,舟省聲。殖酉切 | Kangxi: (古文) 𠭧《唐韻》殖酉切《集韻》《韻會》《正韻》是酉切,𠀤音壽。《說文》相付也。《玉篇》得也。《易·旣濟》實受其福。 《詩·大雅》受天之祜。又承也。 《李適之法觀禪師𥓓銘》孰承最上,密受居多。又盛也。 《杜甫詩》野航恰受兩三人。又容納也。 《論語》君子不可以小知,而可大受也。又《正字通》神呪切,收去聲。《詩·小雅》投畀有北,有北不受。叶下昊。昊,許𠋫切。○按受字《韻書》無去聲。又叶音暑。| Guangyun: 受 受 殖酉 常 尤 有 上聲 三等 開口 尤 流 上四十四有 ʑi̯ə̯u ʑĭəu ʑiu dʑiəu dʑɨu dʑiu dʑuw shou4 zjux zjov 容納也承也盛也得也繼也殖酉切五 || ZYYY: 受 受 審 尤侯齊 尤侯 去聲 齊齒呼 ʂiəu || Môngcổ âmvận: zhiw ʐiw 上聲 || td. 承受 chéngshòu (chịuđựng), 受不了 shòubúliăo (chịukhôngnổi), td. 立大功者受重賞. Lì dàgōng zhě shòu zhòngshǎng. (Kẻ lậpđược côngto được trọngthưởng.), 但是, 一般來說,單身母親受教育的年頭要短一些。 Dànshì, yìbānláishuō, dānshēnmǔqīn shòujiàoyù de niántóu yào duǎn yìxiē. (Tuynhiên, nhìnchung, các bàmẹđơnthân đượcgiáodục có thờigian ngắn hơn.) ] *** , bear, stand, endure, suffer, (passive marker, the pain, things as they come...) receive, absorb, accept, take,   {ID10639  -   10/21/2018 6:02:35 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.