Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
偏廢 偏廢 piānfèi (thiênphế) [ Vh @# QT 偏廢 piānfèi \ VHh @ 廢 fèi ~ 'vị' 位 wèi | QT 偏 piān < MC phjian < OC *jian || QT 廢 fèi < MC pwǝj, pwǝt < OC *pat, *pats || Guoyu Cidian: 偏廢 piānfèi 偏重或廢棄某一方面。 晉.陸機.策問秀才:「一氣偏廢,則萬物不得獨成。」 如:「工作和娛樂不可偏廢,否則必出問題。」 ] **** , give unequal emphasis to, doing some things at the expense of others, do one thing and neglect another, emphasize one thing at the expense of another, discriminate, be biased, partial, unfair,   {ID453115349  -   12/7/2017 6:05:47 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.