Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
他人(1) thanhân, (2) conngườinó, (3) ngườita 他人 tārén (thanhân) [ Viet. 'conngườinó 他個人 tāgèrén (thacánhân)' ~ Vh @# QT 他人 tārén \ Vh @ 他 tā ~ ta || QT 他 tā, tuō, duò < MC thʌ < OC *sla:j < PC **la:js || QT 人 rén < MC ɲin < OC *nin || Guoyu Cidian: 他人 tārén 別人。《文選.任昉.齊竟陵文宣王行狀》:「他人之善,若己有之。」《三國演義》第一六回:「吾自不洩,只恐其事若遲,必被他人識破,事將中變。」 || td. 他人很好相處. Tārén hén hă xixiāngchǔ. (Conngườinó rất dễgần.) ] *** , other person, someone else, the third person, other people, people, Also:, she personnally, he personnally, her personnality, his personnality,   {ID453071210  -   7/8/2019 10:44:37 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.