Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thân, (2) thấn, (3) sui, (4) hôn, (5) hun, (6) nựng, (7) cưng, (8) dấu, (9) ruột 亲 qīn (thân) [ Vh @ QT 親 (亲) qīn, qìng, qìn, xīn (thân, thấn) < MC chjin < OC *shjən || Shuowen: 親: 至也。从見亲聲。七人切 | Kangxi: 親: 《字彙》古从𣐽。今省作亲。 || td. 至親 zhìqīn (cậtruột), 親子關系 qīnzǐ guānxī (quanhệ ruộtthịt), 親父 qīnfù (bốruột), 親愛 qīn'ài (dấuyêu), 親親 qīnqīn (cưngnựng), 親家 qìngjia (suigia), 親一個 qīn yī gè (hôn một cái) ] , dear, close relationship, blood relation, benignity, oneself, affectionate, intimate, personally, a close person, parent, relative, Also:, kiss, in-laws, parents-in-law, the hazel nut or filbert tree, family surname of Chinese origin,   {ID453092436  -   5/12/2018 11:07:27 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.